Tuần từ 2 tháng 1 - 8 tháng 1, 2026

Friday, 2 January 2026

Năm âm lịch: Ất Tỵ (2025) - Mệnh: Phúc Đăng Hỏa
Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm
2
th. 1
2026
Âm lịch:
‣ Ngày 14 (Bính Tí)
‣ Tháng 11 (Mậu Tí)
3
th. 1
2026
Âm lịch:
‣ Ngày 15 (Đinh Sửu)
‣ Tháng 11 (Mậu Tí)
4
th. 1
2026
Âm lịch:
‣ Ngày 16 (Mậu Dần)
‣ Tháng 11 (Mậu Tí)
5
th. 1
2026
Âm lịch:
‣ Ngày 17 (Kỷ Mão)
‣ Tháng 11 (Mậu Tí)
6
th. 1
2026
Âm lịch:
‣ Ngày 18 (Canh Thìn)
‣ Tháng 11 (Mậu Tí)
7
th. 1
2026
Âm lịch:
‣ Ngày 19 (Tân Tỵ)
‣ Tháng 11 (Mậu Tí)
8
th. 1
2026
Âm lịch:
‣ Ngày 20 (Nhâm Ngọ)
‣ Tháng 11 (Mậu Tí)
23h - 1h
Giờ rất tốt
Mậu Tí
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Liêm Trinh, Thiên Tướng tại Tý,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phủ Tướng triều viên, Phụ củng Văn Tinh+2
, không phá cách
Giờ rất tốt
Canh Tí
‣ Phạm giờ: Bàng giờ
‣ Mệnh Thiên Cơ tại Tý,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Lộc Văn củng Mệnh, Phụ củng Văn Tinh+1
, không phá cách
Giờ trung bình
Nhâm Tí
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Tham Lang tại Tý,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phụ củng Văn Tinh, Tọa Quý hướng Quý
, gặp phá cách
Giờ trung bình
Giáp Tí
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thái Dương tại Tý,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phụ củng Văn Tinh, Tọa Quý hướng Quý+1
, gặp phá cách
Giờ rất tốt
Bính Tí
‣ Phạm giờ: Kim Xà
‣ Mệnh Vũ Khúc, Thiên Phủ tại Tý,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phủ Tướng triều viên, Phụ củng Văn Tinh+2
, không phá cách
Giờ rất tốt
Mậu Tí
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Tử Vi tại Tý,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Tử Phủ triều viên, Phụ củng Văn Tinh+2
, không phá cách
Giờ rất tốt
Canh Tí
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thiên Lương tại Tý,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Lộc Văn củng Mệnh, Phụ củng Văn Tinh+1
, không phá cách
Sửu
1h - 3h
Giờ rất tốt
Kỷ Sửu
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Vũ Khúc, Phá Quân tại Hợi,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Lộc Mã giao trì, Lộc Văn củng Mệnh+1
, không phá cách
Giờ rất tốt
Tân Sửu
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thiên Đồng tại Hợi,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Lộc Mã giao trì, Lộc Văn củng Mệnh+2
, không phá cách
Giờ rất tốt
Quý Sửu
‣ Phạm giờ: Bàng giờ
‣ Mệnh Thiên Tướng tại Hợi,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phủ Tướng triều viên, Nhật Nguyệt giáp Tài+3
, không phá cách
Giờ rất tốt
Ất Sửu
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thái Dương tại Hợi,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Lộc Mã giao trì, Lộc Văn củng Mệnh+2
, không phá cách
Giờ rất tốt
Đinh Sửu
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Liêm Trinh, Tham Lang tại Hợi,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Lộc Mã giao trì, Lộc Văn củng Mệnh+2
, không phá cách
Giờ rất tốt
Kỷ Sửu
‣ Phạm giờ: Kim Xà
‣ Mệnh Thiên Đồng tại Hợi,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Lộc Mã giao trì, Lộc Văn củng Mệnh+2
, không phá cách
Giờ rất tốt
Tân Sửu
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thiên Phủ tại Hợi,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phủ Tướng triều viên, Lộc Mã giao trì+2
, không phá cách
Dần
3h - 5h
Giờ rất tốt
Canh Dần
‣ Phạm giờ: Kim Xà
‣ Mệnh Thiên Đồng tại Tuất,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Lộc Văn củng Mệnh, Phụ củng Văn Tinh
, không phá cách
Giờ trung bình
Nhâm Dần
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Phá Quân tại Tuất,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phụ củng Văn Tinh
, gặp phá cách
Giờ tốt
Giáp Dần
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Cự Môn tại Tuất,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phụ củng Văn Tinh
, không phá cách
Giờ rất tốt
Bính Dần
‣ Phạm giờ: Bàng giờ
‣ Mệnh Vũ Khúc tại Tuất,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Vũ Khúc thủ viên, Phụ củng Văn Tinh
, không phá cách
Giờ trung bình
Mậu Dần
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thái Âm tại Tuất,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Lộc Văn củng Mệnh, Phụ củng Văn Tinh+1
, gặp phá cách
Giờ trung bình
Canh Dần
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Phá Quân tại Tuất,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phụ củng Văn Tinh
, gặp phá cách
?
Nhâm Dần
‣ Phạm giờ: Kim Xà
‣ Mệnh Vô Chính Diệu tại Tuất,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Nhật Nguyệt giáp Tài, Lộc Văn củng Mệnh+1
, không phá cách
Mão
5h - 7h
Giờ tốt
Tân Mão
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thái Âm tại Dậu,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Nhật Nguyệt tịnh minh
, không phá cách
Giờ tốt
Quý Mão
‣ Phạm giờ: Kim Xà
‣ Mệnh Thái Âm tại Dậu,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Nhật Nguyệt tịnh minh
, không phá cách
Giờ tốt
Ất Mão
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Tử Vi, Tham Lang tại Dậu,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Tham Linh triều viên
, không phá cách
Giờ tốt
Đinh Mão
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Tử Vi, Tham Lang tại Dậu,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Tham Linh triều viên
, không phá cách
Giờ trung bình
Kỷ Mão
‣ Phạm giờ: Bàng giờ
‣ Mệnh Thiên Cơ, Cự Môn tại Dậu,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Cự Cơ Mão Dậu, Uyên ương Lộc Hội
, gặp phá cách
Giờ trung bình
Tân Mão
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thiên Cơ, Cự Môn tại Dậu,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Cự Cơ Mão Dậu, Uyên ương Lộc Hội
, gặp phá cách
Giờ tốt
Quý Mão
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thiên Tướng tại Dậu,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phủ Tướng triều viên
, không phá cách
Thìn
7h - 9h
Giờ rất tốt
Nhâm Thìn
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Tử Vi, Thiên Phủ tại Thân,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Tử Phủ triều viên, Phủ Tướng triều viên+3
, không phá cách
Giờ rất tốt
Giáp Thìn
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Tử Vi, Thiên Phủ tại Thân,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Tử Phủ triều viên, Phủ Tướng triều viên+3
, không phá cách
Giờ trung bình
Bính Thìn
‣ Phạm giờ: Kim Xà
‣ Mệnh Thiên Cơ, Thái Âm tại Thân,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Cơ Nguyệt Đồng Lương, Lộc Văn củng Mệnh+3
, gặp phá cách
Giờ trung bình
Mậu Thìn
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thiên Cơ, Thái Âm tại Thân,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Cơ Nguyệt Đồng Lương, Lộc Văn củng Mệnh+3
, gặp phá cách
Giờ trung bình
Canh Thìn
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Tham Lang tại Thân,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phụ củng Văn Tinh, Tọa Quý hướng Quý
, gặp phá cách
Giờ trung bình
Nhâm Thìn
‣ Phạm giờ: Bàng giờ
‣ Mệnh Tham Lang tại Thân,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phụ củng Văn Tinh, Tọa Quý hướng Quý
, gặp phá cách
Giờ trung bình
Giáp Thìn
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thái Dương, Cự Môn tại Thân,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phụ củng Văn Tinh, Tọa Quý hướng Quý+1
, gặp phá cách
Tỵ
9h - 11h
?
Quý Tỵ
‣ Phạm giờ: Bàng giờ
‣ Mệnh Vô Chính Diệu tại Mùi,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Binh Hình Tướng Ấn
, không phá cách
?
Ất Tỵ
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Vô Chính Diệu tại Mùi,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Binh Hình Tướng Ấn, Giáp Quang giáp Quý
, không phá cách
?
Đinh Tỵ
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thiên Phủ tại Mùi,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phủ Tướng triều viên, Nhật Nguyệt giáp Tài+1
, không phá cách
?
Kỷ Tỵ
‣ Phạm giờ: Kim Xà
‣ Mệnh Vô Chính Diệu tại Mùi,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Binh Hình Tướng Ấn, Giáp Quang giáp Quý+1
, không phá cách
?
Tân Tỵ
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Tử Vi, Phá Quân tại Mùi,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Binh Hình Tướng Ấn
, không phá cách
?
Quý Tỵ
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thái Dương, Thái Âm tại Mùi,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Binh Hình Tướng Ấn, Giáp Thai giáp Tọa
, không phá cách
?
Ất Tỵ
‣ Phạm giờ: Bàng giờ
‣ Mệnh Tử Vi, Phá Quân tại Mùi,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Binh Hình Tướng Ấn
, không phá cách
Ngọ
11h - 13h
?
Giáp Ngọ
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Vô Chính Diệu tại Ngọ,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phụ củng Văn Tinh, Thiên Ất củng Mệnh
, không phá cách
?
Bính Ngọ
‣ Phạm giờ: Bàng giờ
‣ Mệnh Tử Vi tại Ngọ,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Cực hướng Ly minh, Phụ củng Văn Tinh+2
, không phá cách
?
Mậu Ngọ
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thái Dương tại Ngọ,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phụ củng Văn Tinh, Thiên Ất củng Mệnh+1
, gặp phá cách
?
Canh Ngọ
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Tử Vi tại Ngọ,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Cực hướng Ly minh, Phụ củng Văn Tinh+2
, không phá cách
?
Nhâm Ngọ
‣ Phạm giờ: Kim Xà
‣ Mệnh Thiên Cơ tại Ngọ,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Lộc Văn củng Mệnh, Phụ củng Văn Tinh+1
, không phá cách
?
Giáp Ngọ
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Vũ Khúc, Thiên Phủ tại Ngọ,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phủ Tướng triều viên, Phụ củng Văn Tinh+2
, không phá cách
?
Bính Ngọ
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thiên Cơ tại Ngọ,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Lộc Văn củng Mệnh, Phụ củng Văn Tinh+1
, không phá cách
Mùi
13h - 15h
?
Ất Mùi
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Vô Chính Diệu tại Tỵ,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Không
, không phá cách
Giờ trung bình
Đinh Mùi
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thiên Lương tại Tỵ,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Không
, không phá cách
Giờ rất tốt
Kỷ Mùi
‣ Phạm giờ: Bàng giờ
‣ Mệnh Tử Vi, Thất Sát tại Tỵ,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Tử Phủ triều viên, Nhật Nguyệt giáp Tài+1
, không phá cách
Giờ tốt
Tân Mùi
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thiên Tướng tại Tỵ,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phủ Tướng triều viên
, không phá cách
Giờ rất tốt
Quý Mùi
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thái Dương tại Tỵ,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Nhật Nguyệt tịnh minh, Âm Dương Xương Khúc
, không phá cách
Giờ rất tốt
Ất Mùi
‣ Phạm giờ: Kim Xà
‣ Mệnh Tử Vi, Thất Sát tại Tỵ,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Tử Phủ triều viên, Nhật Nguyệt giáp Tài+1
, không phá cách
Giờ trung bình
Đinh Mùi
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thiên Cơ tại Tỵ,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Lộc Văn củng Mệnh
, gặp phá cách
Thân
15h - 17h
Giờ trung bình
Bính Thân
‣ Phạm giờ: Kim Xà
‣ Mệnh Thái Dương tại Thìn,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phụ củng Văn Tinh, Âm Dương Xương Khúc
, gặp phá cách
Giờ rất tốt
Mậu Thân
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Tử Vi, Thiên Tướng tại Thìn,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Tử Phủ triều viên, Phủ Tướng triều viên+4
, không phá cách
Giờ rất tốt
Canh Thân
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thiên Cơ, Thiên Lương tại Thìn,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Cơ Lương gia hội, Lộc Văn củng Mệnh+2
, không phá cách
Giờ tốt
Nhâm Thân
‣ Phạm giờ: Bàng giờ
‣ Mệnh Cự Môn tại Thìn,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phụ củng Văn Tinh
, không phá cách
Giờ rất tốt
Giáp Thân
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Vũ Khúc tại Thìn,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Vũ Khúc thủ viên, Phụ củng Văn Tinh+1
, không phá cách
Giờ rất tốt
Bính Thân
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thiên Cơ, Thiên Lương tại Thìn,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Cơ Lương gia hội, Lộc Văn củng Mệnh+2
, không phá cách
Giờ trung bình
Mậu Thân
‣ Phạm giờ: Kim Xà
‣ Mệnh Thất Sát tại Thìn,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phụ củng Văn Tinh, Giáp song Lộc
, gặp phá cách
Dậu
17h - 19h
?
Đinh Dậu
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Tử Vi, Tham Lang tại Mão,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Lộc Mã giao trì, Tham Linh triều viên+1
, không phá cách
?
Kỷ Dậu
‣ Phạm giờ: Kim Xà
‣ Mệnh Thiên Cơ, Cự Môn tại Mão,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Cự Cơ Mão Dậu, Lộc Mã giao trì+1
, gặp phá cách
?
Tân Dậu
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Vô Chính Diệu tại Mão,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Lộc Mã giao trì, Binh Hình Tướng Ấn
, không phá cách
?
Quý Dậu
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thái Âm tại Mão,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Lộc Mã giao trì, Binh Hình Tướng Ấn
, không phá cách
?
Ất Dậu
‣ Phạm giờ: Bàng giờ
‣ Mệnh Vũ Khúc, Thất Sát tại Mão,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Tướng tinh đắc địa, Lộc Mã giao trì+1
, không phá cách
?
Đinh Dậu
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thiên Cơ, Cự Môn tại Mão,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Cự Cơ Mão Dậu, Lộc Mã giao trì+1
, gặp phá cách
?
Kỷ Dậu
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thiên Tướng tại Mão,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phủ Tướng triều viên, Lộc Mã giao trì+1
, không phá cách
Tuất
19h - 21h
?
Mậu Tuất
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thiên Cơ, Thái Âm tại Dần,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Lộc Văn củng Mệnh, Phụ củng Văn Tinh+2
, gặp phá cách
?
Canh Tuất
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Tham Lang tại Dần,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phụ củng Văn Tinh, Thiên Ất củng Mệnh
, gặp phá cách
?
Nhâm Tuất
‣ Phạm giờ: Kim Xà
‣ Mệnh Vô Chính Diệu tại Dần,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Lộc Văn củng Mệnh, Phụ củng Văn Tinh+1
, không phá cách
?
Giáp Tuất
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Tử Vi, Thiên Phủ tại Dần,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Tử Phủ triều viên, Phủ Tướng triều viên+4
, không phá cách
?
Bính Tuất
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thiên Đồng, Thiên Lương tại Dần,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Cơ Nguyệt Đồng Lương, Lộc Văn củng Mệnh+2
, không phá cách
?
Mậu Tuất
‣ Phạm giờ: Bàng giờ
‣ Mệnh Tham Lang tại Dần,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phụ củng Văn Tinh, Thiên Ất củng Mệnh
, gặp phá cách
?
Canh Tuất
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thái Dương, Cự Môn tại Dần,
gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phụ củng Văn Tinh, Thiên Ất củng Mệnh+1
, gặp phá cách
Hợi
21h - 23h
Giờ rất tốt
Kỷ Hợi
‣ Phạm giờ: Bàng giờ
‣ Mệnh Thiên Lương tại Sửu,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Nhật Nguyệt tịnh minh, Giáp Tả giáp Hữu
, không phá cách
Giờ rất tốt
Tân Hợi
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Tử Vi, Phá Quân tại Sửu,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Giáp Tả giáp Hữu, Giáp Quang giáp Quý
, không phá cách
Giờ tốt
Quý Hợi
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thiên Đồng, Cự Môn tại Sửu,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Giáp Tả giáp Hữu
, không phá cách
Giờ rất tốt
Ất Hợi
‣ Phạm giờ: Kim Xà
‣ Mệnh Thiên Phủ tại Sửu,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Phủ Tướng triều viên, Giáp Tả giáp Hữu+1
, không phá cách
Giờ tốt
Đinh Hợi
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Thái Dương, Thái Âm tại Sửu,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Giáp Tả giáp Hữu
, không phá cách
?
Kỷ Hợi
‣ Phạm giờ: Không
‣ Mệnh Vô Chính Diệu tại Sửu,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Giáp Tả giáp Hữu
, không phá cách
Giờ tốt
Tân Hợi
‣ Phạm giờ: Bàng giờ
‣ Mệnh Liêm Trinh, Thất Sát tại Sửu,
không gặp Tuần Triệt
‣ Cách cục: Giáp Tả giáp Hữu
, không phá cách
2
th. 01
2026
Thứ sáu
Âm lịch:
‣ Ngày 14 (Bính Tí)
‣ Tháng 11 (Mậu Tí)
  • 23h - 1h
    Giờ rất tốt
    Mậu Tí
    ‣ Mệnh Liêm Trinh, Thiên Tướng tại Tý , không gặp Tuần Triệt
    ‣ Cách cục: Phủ Tướng triều viên, Phụ củng Văn Tinh, Tọa Quý hướng Quý, Quân thần khánh hội
    , không phá cách
  • Sửu
    1h - 3h
    Giờ rất tốt
    Kỷ Sửu
    ‣ Mệnh Vũ Khúc, Phá Quân tại Hợi , không gặp Tuần Triệt
    ‣ Cách cục: Lộc Mã giao trì, Lộc Văn củng Mệnh, Binh Hình Tướng Ấn
    , không phá cách
  • Dần
    3h - 5h
    Giờ rất tốt
    Canh Dần
    ‣ Mệnh Thiên Đồng tại Tuất , không gặp Tuần Triệt
    ‣ Cách cục: Lộc Văn củng Mệnh, Phụ củng Văn Tinh
    , không phá cách
  • Mão
    5h - 7h
    Giờ tốt
    Tân Mão
    ‣ Mệnh Thái Âm tại Dậu , không gặp Tuần Triệt
    ‣ Cách cục: Nhật Nguyệt tịnh minh
    , không phá cách
  • Thìn
    7h - 9h
    Giờ rất tốt
    Nhâm Thìn
    ‣ Mệnh Tử Vi, Thiên Phủ tại Thân , không gặp Tuần Triệt
    ‣ Cách cục: Tử Phủ triều viên, Phủ Tướng triều viên, Phụ củng Văn Tinh, Tọa Quý hướng Quý, Quân thần khánh hội
    , không phá cách
  • Tỵ
    9h - 11h
    ?
    Quý Tỵ
    ‣ Mệnh Vô Chính Diệu tại Mùi , gặp Tuần Triệt
    ‣ Cách cục: Binh Hình Tướng Ấn
    , không phá cách
  • Ngọ
    11h - 13h
    ?
    Giáp Ngọ
    ‣ Mệnh Vô Chính Diệu tại Ngọ , gặp Tuần Triệt
    ‣ Cách cục: Phụ củng Văn Tinh, Thiên Ất củng Mệnh
    , không phá cách
  • Mùi
    13h - 15h
    ?
    Ất Mùi
    ‣ Mệnh Vô Chính Diệu tại Tỵ , không gặp Tuần Triệt
    ‣ Cách cục: Không
    , không phá cách
  • Thân
    15h - 17h
    Giờ trung bình
    Bính Thân
    ‣ Mệnh Thái Dương tại Thìn , không gặp Tuần Triệt
    ‣ Cách cục: Phụ củng Văn Tinh, Âm Dương Xương Khúc
    , gặp phá cách
  • Dậu
    17h - 19h
    ?
    Đinh Dậu
    ‣ Mệnh Tử Vi, Tham Lang tại Mão , gặp Tuần Triệt
    ‣ Cách cục: Lộc Mã giao trì, Tham Linh triều viên, Binh Hình Tướng Ấn
    , không phá cách
  • Tuất
    19h - 21h
    ?
    Mậu Tuất
    ‣ Mệnh Thiên Cơ, Thái Âm tại Dần , gặp Tuần Triệt
    ‣ Cách cục: Lộc Văn củng Mệnh, Phụ củng Văn Tinh, Thiên Ất củng Mệnh, Âm Dương Xương Khúc
    , gặp phá cách
  • Hợi
    21h - 23h
    Giờ rất tốt
    Kỷ Hợi
    ‣ Mệnh Thiên Lương tại Sửu , không gặp Tuần Triệt
    ‣ Cách cục: Nhật Nguyệt tịnh minh, Giáp Tả giáp Hữu
    , không phá cách